môn phái

Học thuật
Thân thiện
môn phái

Một môn phái võ thuật tập luyện trong sân chùa vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trường phái, hệ phái: Chỉ một nhóm người, một tổ chức hoặc một xu hướng tư tưởng, học thuật, thuật hay tôn giáo chung một hệ thống quan điểm, nguyên tắc, phương pháp hoặc kỹ thuật riêng biệt, được truyền thừa qua nhiều thế hệ. Từ này thường mang sắc thái cổ kính, trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy theo học một môn phái thuật cổ truyền. (Anh ấy theo học một trường phái thuật cổ truyền.)
    • Trong hội họa, nhiều môn phái khác nhau như ấn tượng, lập thể. (Trong hội họa, nhiều trường phái khác nhau như ấn tượng, lập thể.)
    • Môn phái này lịch sử phát triển đã hơn ba trăm năm. (Trường phái này lịch sử phát triển đã hơn ba trăm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo môn phái": thuộc về hoặc đi theo một trường phái cụ thể.

    • Ông người theo môn phái chính thống. (Ông người theo trường phái chính thống.)
  • "khai sáng một môn phái": sáng lập, mở ra một trường phái mới.

    • Vị tổ sư đã khai sáng ra môn phái này. (Vị tổ sư đã sáng lập ra trường phái này.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường phái (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, dùng trong nhiều ngữ cảnh hiện đại (triết học, nghệ thuật, học thuật).
  • Hệ phái (danh từ): Thường dùng cho các nhánh trong tôn giáo hoặc các tổ chức tính kế thừa, phân chia.
  • Phái (danh từ): Từ ngắn gọn, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh ( dụ: phái đoàn, phái).
Từ đồng nghĩa
  • Trường phái: Xu hướng, học phái hệ thống lý luận.
  • Hệ phái: Nhánh, chi phái được phân ra từ một gốc chung.
  • Phái: Nhóm người cùng chủ trương, quan điểm.
Các cụm từ liên quan
  • Môn phái thuật: Trường phái thuật.
  • Môn phái hội họa: Trường phái hội họa.
  • Môn phái triết học: Trường phái triết học.
Thành ngữ liên quan

(Từ "môn phái" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cách diễn đạt liên quan thường mang tính mô tả trực tiếp.)

môn phái

Một môn phái võ thuật tập luyện trong sân chùa vào buổi sáng.

  1. d. (). Trường phái.